Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兜兜裤儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜兜裤儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜兜裤儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōu·doukùr] quần yếm (trẻ con mặc trong mùa hè)。小孩儿夏天穿的带兜肚的小短裤儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裤

khố:cái khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
兜兜裤儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜兜裤儿 Tìm thêm nội dung cho: 兜兜裤儿