Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尖刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāndāo] dao nhọn; tiên phong; mũi nhọn (ví với người đầu tiên xông pha vào trận địa)。比喻作战时最先插入敌人阵地的。
尖刀连。
đại đội tiên phong.
尖刀组。
tổ tiên phong.
尖刀任务。
nhiệm vụ tiên phong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
尖刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖刀 Tìm thêm nội dung cho: 尖刀