Từ: 入土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入土 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùtǔ] xuống mồ; chết; chôn cất。埋到坟墓里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
入土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入土 Tìm thêm nội dung cho: 入土