Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: món lợi bất chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ món lợi bất chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mónlợibấtchính

Dịch món lợi bất chính sang tiếng Trung hiện đại:

不义之财 《不应该得到的或以不正当的手段获得的钱财。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: món

món:món ăn
món𱹵:món đồ
món𦁺:một món, món đồ
món:món ăn
món:món ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi

lợi:lanh lợi
lợi:ích lợi
lợi:lợi (hoa nhài)
lợi:lợi (con hào)
lợi:lợi (con sò)
lợi󰛅:răng lợi
lợi𪘌:lợi răng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bất

bất:bất thình lình
bất:bất chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 
món lợi bất chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: món lợi bất chính Tìm thêm nội dung cho: món lợi bất chính