Cao su chống va đập cửa
Từ: vanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ vanh:
Biến thể phồn thể: 嶸;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
嵘 vanh
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
嵘 vanh
Nghĩa Trung Việt của từ 嵘
Giản thể của chữ 嶸.Nghĩa của 嵘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶸)
[róng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: VANH
Ghi chú: 见〖峥嵘〗(zhēngróng)。
1. núi cheo leo。峥嵘:高峻。
2. lạ thường; bất thường (tài hoa, phẩm cách)。峥嵘:比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
[róng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: VANH
Ghi chú: 见〖峥嵘〗(zhēngróng)。
1. núi cheo leo。峥嵘:高峻。
2. lạ thường; bất thường (tài hoa, phẩm cách)。峥嵘:比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
Chữ gần giống với 嵘:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Dị thể chữ 嵘
嶸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 嵘;
Pinyin: rong2, xu4, yu3;
Việt bính: jing4 wing4;
嶸 vanh
◇Tô Thức 蘇軾: Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh 頭上歲月空崢嶸 (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng 次韻僧潛見贈) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
vanh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Pinyin: rong2, xu4, yu3;
Việt bính: jing4 wing4;
嶸 vanh
Nghĩa Trung Việt của từ 嶸
(Tính) Tranh vanh 崢嶸: xem tranh 崢.◇Tô Thức 蘇軾: Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh 頭上歲月空崢嶸 (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng 次韻僧潛見贈) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
vanh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶸
嵘,
Tự hình:

Dịch vanh sang tiếng Trung hiện đại:
修剪 《用剪子修(枝叶、指甲等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vanh
| vanh | 嶸: | tranh vanh (chênh vênh) |
| vanh | 㨲: | kể vanh vách |
| vanh | 㩞: | cắt vanh |
| vanh | 榮: | vanh vách |
| vanh | 蠑: | vanh nguyên (kỳ đà sống dưới nước) |

Tìm hình ảnh cho: vanh Tìm thêm nội dung cho: vanh
