Cao su chống va đập cửa

Từ: vanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ vanh:

嵘 vanh嶸 vanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: vanh

vanh [vanh]

U+5D58, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶸;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;

vanh

Nghĩa Trung Việt của từ 嵘

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 嵘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶸)
[róng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: VANH
Ghi chú: 见〖峥嵘〗(zhēngróng)。
1. núi cheo leo。峥嵘:高峻。
2. lạ thường; bất thường (tài hoa, phẩm cách)。峥嵘:比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。

Chữ gần giống với 嵘:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Dị thể chữ 嵘

,

Chữ gần giống 嵘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵘 Tự hình chữ 嵘 Tự hình chữ 嵘 Tự hình chữ 嵘

vanh [vanh]

U+5DB8, tổng 17 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rong2, xu4, yu3;
Việt bính: jing4 wing4;

vanh

Nghĩa Trung Việt của từ 嶸

(Tính) Tranh vanh : xem tranh .
◇Tô Thức : Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng ) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
vanh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶸:

, , , , , , , , , , 𡽫, 𡽱, 𡽾,

Dị thể chữ 嶸

,

Chữ gần giống 嶸

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶸 Tự hình chữ 嶸 Tự hình chữ 嶸 Tự hình chữ 嶸

Dịch vanh sang tiếng Trung hiện đại:

修剪 《用剪子修(枝叶、指甲等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vanh

vanh:tranh vanh (chênh vênh)
vanh:kể vanh vách
vanh:cắt vanh
vanh:vanh vách
vanh:vanh nguyên (kỳ đà sống dưới nước)
vanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vanh Tìm thêm nội dung cho: vanh