Từ: 稽留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稽留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稽留 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīliú]
dừng lại; ở lại; lưu lại。停留。
因事稽留,未能如期南下。
vì có việc nên ở lại, không thể xuống miền nam đúng hẹn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
稽留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稽留 Tìm thêm nội dung cho: 稽留