Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粮荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粮荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánghuāng] thiếu lương thực。指粮食严重缺乏。
闹粮荒。
náo loạn vì thiếu lương thực; khủng hoảng lương thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
粮荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粮荒 Tìm thêm nội dung cho: 粮荒