Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鞭策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞭策 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāncè]
thúc giục; quất roi; nghiêm khắc thúc giục (để tiến bộ)。鞭打,用策赶马。比喻严格督促使进步。
要经常鞭策自己,努力学习。
phải thường xuyên nghiêm khắc thúc giục mình cố gắng học hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
鞭策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭策 Tìm thêm nội dung cho: 鞭策