Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 全知全能 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全知全能:
Nghĩa của 全知全能 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánzhīquánnéng] toàn trí toàn năng; không gì không biết; có trí tuệ và tài năng toàn diện。无所不知,无所不能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 全知全能 Tìm thêm nội dung cho: 全知全能
