Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn mĩ
Hoàn mĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
全美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全美 Tìm thêm nội dung cho: 全美