Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bát đáo
Tám hướng gồm: Đông, Tây, Nam, Bắc, Đông nam, Tây nam, Đông bắc và Tây bắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 八到 Tìm thêm nội dung cho: 八到
