Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八成 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāchéng] 1. tám phần mười; tám mươi phần trăm; 80%; sắp xong. 十分之八。
事情有了八成啦。
công việc sắp xong rồi (công việc mười phần đã xong được tám.)
2. có lẽ; cầm chắc; hầu như; gần như; chắc chắn. (八成儿)多半;大概
看样子八成儿他不来了。
kiểu này thì cầm chắc anh ấy không đến đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
八成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八成 Tìm thêm nội dung cho: 八成