Từ: 八戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát giới
Tám điều giới luật của nhà Phật: không sát sinh, không tà dâm, không trộm cắp, không nói bậy, không uống rượu, không ngồi giường cao rộng, không đeo vật trang sức, không múa hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
八戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八戒 Tìm thêm nội dung cho: 八戒