Từ: hôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hôn:
Pinyin: hun1, min3;
Việt bính: fan1
1. [昏昏] hôn hôn 2. [昏禮] hôn lễ 3. [昏亂] hôn loạn 4. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh;
昏 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 昏
(Danh) Tối, lúc trời chạng vạng tối.◎Như: hoàng hôn 黃昏 trời nhá nhem, hôn dạ 昏夜 đêm tối.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tịch dương vô hạn hảo, Chỉ thị cận hoàng hôn 夕陽無限好, 只是近黃昏 (Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原) Nắng chiều đẹp vô hạn, Chỉ (tiếc) là đã gần hoàng hôn.
§ Quách Tấn dịch thơ: Tịch dương cảnh đẹp vô ngần, Riêng thương chiếc bóng đã gần hoàng hôn.
(Danh) Lễ cưới. Ngày xưa cưới xin cứ đến tối mới đón dâu nên gọi là hôn lễ 昏禮, sau mới đổi dùng chữ hôn 婚.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thị thì Đột Quyết tái thượng thư cầu hôn, đế vị báo 是時突厥再上書求昏, 帝未報 (Đột Quyết truyện thượng 突厥傳上) Lần đó, Đột Quyết lại dâng thư xin cưới, vua chưa đáp.
(Danh) Con sinh ra chưa đặt tên mà chết gọi là hôn.
◎Như: yểu hôn 夭昏 con chết yểu.
(Tính) Tối, thiếu ánh sáng hoặc không sáng rõ.
◎Như: hôn ám 昏暗 u tối, hôn hoàng 昏黃 tối tăm.
(Tính) Tối tăm, ngu tối.
◎Như: hôn hội hồ đồ 昏憒糊塗 tối tăm hồ đồ, không hiểu sự lí gì, hôn quân 昏君 vua không sáng suốt.
(Tính) Lờ mờ, mơ hồ, không rõ.
◎Như: lão nhãn hôn hoa 老眼昏花 mắt già lờ mờ, quáng gà.
(Động) Mất hết tri giác, bất tỉnh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên thị, hôn nhân Vương tính giả, tật đốc, hôn bất tri nhân giả sổ nhật hĩ 先是, 閽人王姓者, 疾篤, 昏不知人者數日矣 (Quỷ khốc) Trước đó, người giữ cổng tên Vương, mắc phải bịnh nặng, hôn mê bất tỉnh mấy ngày.
(Động) Mê hoặc, mê đắm.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Môn ư tiểu lợi, hoặc ư thị dục 昏於小利, 惑於嗜欲 (Mạnh Hạ kỉ 孟夏紀, Vu đồ 誣徒) Mê mẩn ở điều lợi nhỏ nhen, say đắm tham dục.
hôn, như "hoàng hôn; hôn quân" (vhn)
hon, như "đỏ hon hỏn, bé tí hon" (gdhn)
Nghĩa của 昏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HÔN
1. tối; trời tối; hoàng hôn。天刚黑的时候;黄昏。
晨昏
sáng chiều; sớm tối
2. tối đen; mờ。黑暗;模糊。
昏暗
tối; mờ tối
昏黄
mờ nhạt; ảm đạm
昏花
mờ (mắt)
天昏地暗
trời đất tối mịt
3. hồ đồ; mê muội; thần trí mơ màng; thần trí không tỉnh táo; mê man。头脑迷糊;神志不清。
昏庸
hồ đồ ngu xuẩn
昏头昏脑
đầu óc mê muội
4. ngất; hôn mê; mê man; mất tri giác。失去知觉。
昏厥
ngất; ngất đi; bất tỉnh
昏迷
hôn mê; mê man
Từ ghép:
昏暗 ; 昏沉 ; 昏黑 ; 昏花 ; 昏黄 ; 昏厥 ; 昏君 ; 昏聩 ; 昏乱 ; 昏迷 ; 昏睡 ; 昏天黑地 ; 昏头昏脑 ; 昏星 ; 昏眩 ; 昏庸
Chữ gần giống với 昏:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Dị thể chữ 昏
昬,
Tự hình:

Chữ gần giống với 昬:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Dị thể chữ 昬
昏,
Tự hình:

Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1
1. [逼婚] bức hôn 2. [求婚] cầu hôn 3. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 4. [主婚] chủ hôn 5. [婚約] hôn ước 6. [婚期] hôn kì 7. [婚禮] hôn lễ 8. [婚姻] hôn nhân 9. [婚娶] hôn thú 10. [婚書] hôn thư 11. [婚宴] hôn yến 12. [結婚] kết hôn 13. [偶婚] ngẫu hôn;
婚 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 婚
(Động) Lấy vợ hoặc chồng, cưới.◎Như: kết hôn 結婚 cưới, dĩ hôn 已婚 đã kết hôn.
(Danh) Hôn nhân.
◎Như: hôn lễ 婚禮, hôn thú 婚娶, li hôn 離婚.
hôn, như "kết hôn, hôn lễ" (vhn)
Nghĩa của 婚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HÔN
1. kết hôn; cưới xin。结婚。
未婚
chưa kết hôn
新婚
tân hôn; mới cưới
2. hôn nhân; hôn。婚姻。
婚约
hôn ước
结婚
kết hôn
离婚
ly hôn
Từ ghép:
婚变 ; 婚嫁 ; 婚检 ; 婚礼 ; 婚恋 ; 婚龄 ; 婚配 ; 婚纱 ; 婚事 ; 婚书 ; 婚俗 ; 婚外恋 ; 婚姻 ; 婚姻法 ; 婚约
Chữ gần giống với 婚:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;
惛 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 惛
(Tính) Rối loạn, hồ đồ không rõ.(Tính) Lo lắng, buồn rầu, ưu muộn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tâm hôn nhiên, khủng bất năng tu du 心惛然, 恐不能須臾 (Yên sách tam 燕策三) Lòng lo lắng, sợ không đợi được một khoảnh khắc nữa.
hôn, như "hôn mê" (vhn)
Nghĩa của 惛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
lừa dối; lừa gạt; gạt gẫm。欺蒙;迷惑。
[mèn]
xem "闷"。古通"闷"。
Chữ gần giống với 惛:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惛
惽,
Tự hình:

Chữ gần giống với 涽:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;
阍 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 阍
Giản thể của chữ 閽.hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)
Nghĩa của 阍 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: HÔN
1. canh cửa; coi cửa; gác cửa。看门。
阍者(看门的人)。
người canh cửa
2. cửa (thường chỉ cửa cung điện)。门(多指宫门)。
叩阍
gõ cửa
Dị thể chữ 阍
閽,
Tự hình:

Pinyin: hun1, an1, yan3;
Việt bính: fan1;
閽 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 閽
(Danh) Lính canh cửa, người gác cổng.◎Như: hôn giả thông báo 閽者通報 người giữ cửa thông báo.
(Danh) Cửa cung điện.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thượng đế thâm cung bế cửu hôn 上帝深宮閉九閽 (Khốc Lưu phần 哭劉蕡) Cung điện sâu thẳm của hoàng đế đóng kín cổng.
hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)
Dị thể chữ 閽
阍,
Tự hình:

Dịch hôn sang tiếng Trung hiện đại:
婚; 婚配 《婚姻。》hôn ước婚约。
kết hôn
结婚。
ly hôn
离婚。
亲 《用嘴唇接触(人或东西), 表示亲热。》
hôn môi.
亲嘴。
anh ấy hôn con.
他亲了亲孩子。
亲嘴 《(亲嘴儿)两个人以嘴唇相接触, 表示亲爱。》
吻 《用嘴唇接触人或物, 表示喜爱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hôn
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |
| hôn | 閽: | hôn giả (coi cổng) |
| hôn | 阍: | hôn giả (coi cổng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hôn:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới
Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên
Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

Tìm hình ảnh cho: hôn Tìm thêm nội dung cho: hôn
