Chữ 损 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 损, chiết tự chữ TỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损:

损 tổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 损

损

Chiết tự chữ 损

Chiết tự chữ tổn bao gồm chữ 手 员 hoặc 扌 员 hoặc 才 员 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 损 cấu thành từ 2 chữ: 手, 员
  • 手 thủ
  • 员 viên, vân
  • 2. 损 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 员
  • 扌 thủ
  • 员 viên, vân
  • 3. 损 cấu thành từ 2 chữ: 才, 员
  • 才 tài
  • 员 viên, vân
  • tổn [tổn]

    U+635F, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 損;
    Pinyin: sun3;
    Việt bính: syun2;

    损 tổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 损

    Giản thể của chữ 損.
    tổn, như "tổn hại, tổn thất" (gdhn)

    Nghĩa của 损 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (損)
    [sǔn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỔN
    1. giảm。减少。
    损益。
    thêm bớt.
    增损。
    tăng giảm.
    2. hại。损害。
    损人利己。
    hại người ích ta.
    有益无损。
    có lợi không có hại.
    3. tổn hại。损坏。
    破损。
    phá hoại.
    4. làm tổn thương。用尖刻的话挖苦人。
    5. cay độc; độc địa。刻薄;恶毒。
    Từ ghép:
    损害 ; 损耗 ; 损坏 ; 损人利己 ; 损伤 ; 损失 ; 损益

    Chữ gần giống với 损:

    㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 损

    損,

    Chữ gần giống 损

    振, 摃, 携, 搼, 搽, 搾, 搃, 摀, 摁, 摂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 损 Tự hình chữ 损 Tự hình chữ 损 Tự hình chữ 损

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

    tổn损:tổn hại, tổn thất
    损 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 损 Tìm thêm nội dung cho: 损