Chữ 损 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 损, chiết tự chữ TỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损:
损
Biến thể phồn thể: 損;
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2;
损 tổn
tổn, như "tổn hại, tổn thất" (gdhn)
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2;
损 tổn
Nghĩa Trung Việt của từ 损
Giản thể của chữ 損.tổn, như "tổn hại, tổn thất" (gdhn)
Nghĩa của 损 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (損)
[sǔn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TỔN
1. giảm。减少。
损益。
thêm bớt.
增损。
tăng giảm.
2. hại。损害。
损人利己。
hại người ích ta.
有益无损。
có lợi không có hại.
3. tổn hại。损坏。
破损。
phá hoại.
4. làm tổn thương。用尖刻的话挖苦人。
5. cay độc; độc địa。刻薄;恶毒。
Từ ghép:
损害 ; 损耗 ; 损坏 ; 损人利己 ; 损伤 ; 损失 ; 损益
[sǔn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TỔN
1. giảm。减少。
损益。
thêm bớt.
增损。
tăng giảm.
2. hại。损害。
损人利己。
hại người ích ta.
有益无损。
có lợi không có hại.
3. tổn hại。损坏。
破损。
phá hoại.
4. làm tổn thương。用尖刻的话挖苦人。
5. cay độc; độc địa。刻薄;恶毒。
Từ ghép:
损害 ; 损耗 ; 损坏 ; 损人利己 ; 损伤 ; 损失 ; 损益
Chữ gần giống với 损:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 损
損,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |

Tìm hình ảnh cho: 损 Tìm thêm nội dung cho: 损
