Chữ 戒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戒, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒:

戒 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戒

戒

Chiết tự chữ 戒

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 廾 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戒 cấu thành từ 2 chữ: 廾, 戈
  • 廾 củng, trấp, trập
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • giới [giới]

    U+6212, tổng 7 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4;
    Việt bính: gaai3
    1. [八戒] bát giới 2. [警戒] cảnh giới 3. [告戒] cáo giới 4. [勸戒] khuyến giới 5. [五戒] ngũ giới 6. [佛戒] phật giới 7. [受戒] thụ giới;

    戒 giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 戒

    (Động) Khuyên răn.
    ◎Như: khuyến giới 勸
    戒 răn bảo.

    (Động)
    Phòng bị, đề phòng.
    ◎Như: dư hữu giới tâm 予有戒心 ta có lòng phòng bị.
    ◇Tuân Tử 荀子: Gia phú nhi dũ kiệm, thắng địch nhi dũ giới 家富而愈儉, 勝敵而愈戒 (Nho hiệu 儒效) Nhà giàu thì càng cần kiệm, thắng địch thì càng đề phòng.

    (Động)
    Cẩn thận, thận trọng.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Vãng chi nữ gia, tất kính tất giới, vô vi phu tử 往之女家, 必敬必戒, 無違夫子 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Về nhà chồng, phải cung kính, phải cẩn thận, không được trái lời chồng.

    (Động)
    Báo cho biết.
    ◇Nghi lễ 儀禮: Chủ nhân giới tân 主人戒賓 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Chủ nhân báo với khách.

    (Động)
    Cai, chừa, từ bỏ.
    ◎Như: giới tửu 戒酒 cai rượu, giới đổ 戒賭 chừa cờ bạc.

    (Động)
    Cấm.
    ◎Như: giới tửu 戒酒 cấm uống rượu.

    (Danh)
    Điều ước thúc hoặc hành vi phải ngăn cấm trong tôn giáo.
    ◎Như: Trong đạo Phật có ngũ giới 五戒 năm điều ngăn cấm: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒).

    (Danh)
    Tên thể văn, dùng để cảnh giới cho chính mình hoặc cho người khác.

    (Danh)
    Chiếc nhẫn.
    ◎Như: toản giới 鑽戒 nhẫn kim cương, kim giới 金戒 nhẫn vàng, ngân giới 銀戒 nhẫn bạc.
    giới, như "khuyến giới (răn); phá giới" (vhn)

    Nghĩa của 戒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 7
    Hán Việt: GIỚI
    1. phòng bị; cảnh giác; dè chừng。防备;警惕。
    戒心。
    dè chừng.
    戒备。
    cảnh giới; phòng bị.
    戒骄戒躁。
    dè chừng kiêu ngạo và nóng vội.
    2. cảnh cáo。同"诫"。
    3. chừa; cai; bỏ。戒除。
    戒烟。
    cai thuốc.
    莫非真的戒酒了?
    chẳng lẽ đã cai rượu thật rồi sao
    4. cấm。指禁止做的事情。
    酒戒。
    cấm rượu.
    杀戒。
    cấm giết; cấm sát sinh.
    5. giới luật; giới (Phật giáo)。佛教戒律。
    受戒。
    thụ giới.
    6. nhẫn; cà rá。戒指。
    钻戒(镶钻石的戒指)。
    nhẫn kim cương; cà rá hột xoàn.
    Từ ghép:
    戒备 ; 戒尺 ; 戒除 ; 戒刀 ; 戒牒 ; 戒忌 ; 戒惧 ; 戒律 ; 戒条 ; 戒心 ; 戒严 ; 戒指

    Chữ gần giống với 戒:

    㦮, 㦯, 我, 戒,

    Chữ gần giống 戒

    祴, 戜, 开, 戤, 廾, 戣, 戢, 戡, 竎, 戠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戒 Tự hình chữ 戒 Tự hình chữ 戒 Tự hình chữ 戒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

    giái戒: 
    giới戒:khuyến giới (răn); phá giới
    戒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戒 Tìm thêm nội dung cho: 戒