Từ: 八面光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八面光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 面 • 光

Nghĩa của 八面光 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāmiànguāng] lọc lõi; xoay chiều nào cũng được; khôn khéo trăm bề; mọi mặt đều ứng phó rất chu đáo; ai cũng hợp (nghĩa xấu) 八面见光。形容非常世故,各方面都应付得很周到(含贬义)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
八面光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八面光 Tìm thêm nội dung cho: 八面光