Từ: 国务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国务 trong tiếng Trung hiện đại:

[guówù] quốc vụ; quốc sự (quốc gia đại sự)。国家的事务;国事。
国务会议
hội nghị bàn quốc sự.
国务院
quốc vụ viện
国务卿
quốc vụ khanh; bộ trưởng bộ ngoại giao (Mỹ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
国务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国务 Tìm thêm nội dung cho: 国务