Chữ 岭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岭, chiết tự chữ LÃNH, LĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岭:

岭 lĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岭

Chiết tự chữ lãnh, lĩnh bao gồm chữ 山 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岭 cấu thành từ 2 chữ: 山, 令
  • san, sơn
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • lĩnh [lĩnh]

    U+5CAD, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶺;
    Pinyin: ling2, ling3;
    Việt bính: ling4 ling5;

    lĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 岭

    Giản thể của chữ .
    lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)

    Nghĩa của 岭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶺)
    [lǐng]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: LĨNH, LÃNH
    1. đường ̣núi; đường trên đỉnh núi。顶上有路可通行的山。
    一道岭。
    một con đường trên đỉnh núi.
    崇山峻岭。
    núi cao rừng sâu.
    翻山越岭。
    trèo đèo vượt núi.
    2. dãy núi lớn。高大的山脉。
    南岭。
    dãy Nam Lĩnh.
    秦岭。
    dãy Tần Lĩnh.
    大兴安岭。
    dãy Đại Hưng An Lĩnh.
    3. Ngũ Lĩnh (Trung Quốc)。转指大庾岭等五岭。
    Từ ghép:
    岭南

    Chữ gần giống với 岭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Dị thể chữ 岭

    ,

    Chữ gần giống 岭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岭 Tự hình chữ 岭 Tự hình chữ 岭 Tự hình chữ 岭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岭

    lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
    岭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岭 Tìm thêm nội dung cho: 岭