Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岭, chiết tự chữ LÃNH, LĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岭:
岭
Biến thể phồn thể: 嶺;
Pinyin: ling2, ling3;
Việt bính: ling4 ling5;
岭 lĩnh
lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)
Pinyin: ling2, ling3;
Việt bính: ling4 ling5;
岭 lĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 岭
Giản thể của chữ 嶺.lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)
Nghĩa của 岭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶺)
[lǐng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: LĨNH, LÃNH
1. đường ̣núi; đường trên đỉnh núi。顶上有路可通行的山。
一道岭。
một con đường trên đỉnh núi.
崇山峻岭。
núi cao rừng sâu.
翻山越岭。
trèo đèo vượt núi.
2. dãy núi lớn。高大的山脉。
南岭。
dãy Nam Lĩnh.
秦岭。
dãy Tần Lĩnh.
大兴安岭。
dãy Đại Hưng An Lĩnh.
3. Ngũ Lĩnh (Trung Quốc)。转指大庾岭等五岭。
Từ ghép:
岭南
[lǐng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: LĨNH, LÃNH
1. đường ̣núi; đường trên đỉnh núi。顶上有路可通行的山。
一道岭。
một con đường trên đỉnh núi.
崇山峻岭。
núi cao rừng sâu.
翻山越岭。
trèo đèo vượt núi.
2. dãy núi lớn。高大的山脉。
南岭。
dãy Nam Lĩnh.
秦岭。
dãy Tần Lĩnh.
大兴安岭。
dãy Đại Hưng An Lĩnh.
3. Ngũ Lĩnh (Trung Quốc)。转指大庾岭等五岭。
Từ ghép:
岭南
Chữ gần giống với 岭:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Dị thể chữ 岭
嶺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岭
| lãnh | 岭: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |

Tìm hình ảnh cho: 岭 Tìm thêm nội dung cho: 岭
