Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 榴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榴, chiết tự chữ LƯU, LỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榴:

榴 lưu, lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榴

Chiết tự chữ lưu, lựu bao gồm chữ 木 留 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榴 cấu thành từ 2 chữ: 木, 留
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lưu
  • lưu, lựu [lưu, lựu]

    U+69B4, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu, lựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 榴

    (Danh) Như chữ lưu .
    ◇Nguyễn Du : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
    § Cũng đọc là lựu.
    lựu, như "quả lựu" (vhn)

    Nghĩa của 榴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: LỰU, LƯU
    quả lựu; trái lựu。石榴。
    Từ ghép:
    榴弹 ; 榴弹炮 ; 榴火 ; 榴霰弹

    Chữ gần giống với 榴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 榴

    ,

    Chữ gần giống 榴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榴

    lựu:quả lựu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 榴:

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

    Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

    Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

    Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

    Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

    Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

    榴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榴 Tìm thêm nội dung cho: 榴