Chữ 榴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榴, chiết tự chữ LƯU, LỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榴:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 榴
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
榴 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 榴
(Danh) Như chữ lưu 橊.◇Nguyễn Du 阮攸: Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng 城北山榴紅更紅 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
§ Cũng đọc là lựu.
lựu, như "quả lựu" (vhn)
Nghĩa của 榴 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 榴:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榴
橊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榴
| lựu | 榴: | quả lựu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 榴:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Tìm hình ảnh cho: 榴 Tìm thêm nội dung cho: 榴
