Từ: 断金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断金 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànjīn] đồng tâm; đồng lòng。同心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
断金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断金 Tìm thêm nội dung cho: 断金