Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 供养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供养 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyǎng] cung cấp nuôi dưỡng; cấp dưỡng; nuôi dưỡng。供给长辈或年长的人生活所需。
供养老人
nuôi dưỡng người già.
[gòngyǎng]
phụng dưỡng; cúng bái tổ tiên; cúng bái thần phật。用供品祭祀(神佛和祖先)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
供养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供养 Tìm thêm nội dung cho: 供养