Chữ 攬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攬, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攬:

攬 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攬

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 手 覽 hoặc 扌 覽 hoặc 才 覽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攬 cấu thành từ 2 chữ: 手, 覽
  • thủ
  • lãm
  • 2. 攬 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 覽
  • thủ
  • lãm
  • 3. 攬 cấu thành từ 2 chữ: 才, 覽
  • tài
  • lãm
  • lãm [lãm]

    U+652C, tổng 24 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laam2 laam5;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 攬

    (Động) Nắm giữ, nắm hết.
    ◎Như: lãm quyền
    nắm cả quyền vào một tay, lãm bí bạt thiệp nắm dây cương ngựa bôn ba lặn lội.

    (Động)
    Bao thầu.
    ◎Như: thừa lãm nhận bao thầu (làm khoán).

    (Động)
    Ôm lấy, bồng, bế, ẵm.
    ◎Như: lãm trì ôm giữ, mẫu thân bả hài tử lãm tại hoài lí mẹ ôm con vào lòng.

    (Động)
    Hái, ngắt, bắt lấy.
    ◎Như: lãm thủ ngắt lấy.
    ◇Lí Bạch : Dục thướng thanh thiên lãm minh nguyệt (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu ) Muốn bay lên trời xanh bắt lấy vừng trăng sáng.

    (Động)
    Gạt.
    ◎Như: lãm khấp gạt nước mắt, lãm thế gạt lệ, huy lệ.

    (Động)
    Gây ra, đem lại.
    ◎Như: lãm dã hỏa tự gây ra phiền nhiễu, lãm sự kiếm chuyện.

    (Động)
    Chiêu dẫn, lôi kéo.
    ◎Như: đâu lãm chào hàng, lôi kéo khách hàng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tổng lãm anh hùng, tư hiền nhược khát , (Đệ tam thập bát hồi) Thu nạp khắp anh hùng, mong người hiền như khát nước.

    (Động)
    Vén, thoát ra.
    ◇Cổ thi : Lãm quần thoát ti lí, Cử thân phó thanh trì , (Vi Tiêu Trọng Khanh thê tác ) Cởi quần tháo bỏ giày tơ, Đứng dậy xuống bơi trong ao trong.

    (Động)
    Xem, nhìn.
    § Thông lãm .
    lãm, như "lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm" (vhn)

    Chữ gần giống với 攬:

    , , 𢺤,

    Dị thể chữ 攬

    , , ,

    Chữ gần giống 攬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攬 Tự hình chữ 攬 Tự hình chữ 攬 Tự hình chữ 攬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攬

    lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
    攬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攬 Tìm thêm nội dung cho: 攬