Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
củ kết
Chằng chịt với nhau.Liên kết.
Nghĩa của 纠结 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiūjié] quấn quýt; xoắn xuýt; quấn bện。互相缠绕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 結
| chắc | 結: | chắc chắn, chắc hẳn |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| kiết | 結: | keo kiết; kiết xác |
| kít | 結: | cút kít, kin kít |
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 糾結 Tìm thêm nội dung cho: 糾結
