Từ: chấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chấn:

振 chấn, chân甄 chân, chấn震 chấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấn

chấn, chân [chấn, chân]

U+632F, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen4, zhen1, zhen3;
Việt bính: zan3
1. [振動] chấn động 2. [振筆] chấn bút 3. [振興] chấn hưng 4. [振起] chấn khởi 5. [振刷] chấn loát 6. [振發] chấn phát 7. [振作] chấn tác;

chấn, chân

Nghĩa Trung Việt của từ 振

(Động) Rung, giũ, lắc, khua.
◎Như: chấn vũ
giũ cánh, chấn linh rung chuông.

(Động)
Cứu giúp.
§ Cùng nghĩa với chẩn .
◇Chiến quốc sách : Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã , , (Tề sách tứ ) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.

(Động)
Phấn khởi, làm cho hăng hái.
◎Như: chấn tác tinh thần phấn chấn tinh thần lên.

(Động)
Chấn chỉnh.
◇Sử Kí : Hoàng đế kế tục tu đức chấn binh (Ngũ đế bổn kí ) Hoàng đế kế tục sửa đức, chấn chỉnh quân đội.

(Động)
Vang dội, lẫy lừng, rung chuyển.
§ Thông chấn .
◎Như: uy chấn thiên hạ oai lẫy lừng thiên hạ.

(Động)
Thu nhận.
◇Trung Dung : Chấn hà hải nhi bất tiết Thu nhận cả sông biển mà không tiết lậu.

(Động)
Thôi, dừng lại.
◇Trang Tử : Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh , , (Tề vật luận ) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.Một âm là chân.

(Tính)
Chân chân dày dặn, đông đúc tốt tươi.
◇Thi Kinh : Chung tư vũ, Sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, Chân chân hề , , , (Chu Nam , Chung tư ) Cánh con giọt sành, Tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, Đông đúc hề.

chấn, như "chấn động; chấn át" (vhn)
chán, như "chán chường, chán nản, chán phè" (btcn)
chắn, như "chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang" (btcn)
chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (btcn)
chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (btcn)
chan, như "búa đập chan chát" (btcn)
dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (btcn)
sán, như "sán lại" (btcn)
xắn, như "xắn quần, xắn thịt; xinh xắn" (btcn)
chận, như "chận đầu, chận xuống" (gdhn)
nấn, như "nấn ná" (gdhn)

Nghĩa của 振 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: CHẤN
1. dao động; lay động; vỗ。摇动;挥动。
振翅
vỗ cánh
2. chấn động; rung động; dao động。振动。
共振
cộng hưởng
谐振
chỉnh sóng
振幅
biên độ sóng
3. phấn chấn; phấn khởi。奋起;振作。
振奋
phấn chấn; phấn khởi
振起精神来。
làm phấn chấn tinh thần.
听说比赛开始,观众精神一振。
nghe nói trận đấu vừa bắt đầu, tinh thần của người xem phấn chấn hẳn lên.
Từ ghép:
振拔 ; 振臂 ; 振荡 ; 振动 ; 振奋 ; 振幅 ; 振聋发聩 ; 振刷 ; 振兴 ; 振振有词 ; 振作

Chữ gần giống với 振:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 振

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 振 Tự hình chữ 振 Tự hình chữ 振 Tự hình chữ 振

chân, chấn [chân, chấn]

U+7504, tổng 13 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, zhen4, juan4;
Việt bính: jan1 zan1;

chân, chấn

Nghĩa Trung Việt của từ 甄

(Động) Làm đồ gốm.
◎Như: chân đào
nặn đúc.

(Động)
Soi xét, tiến cử, tuyển bạt.
◎Như: chân bạt phân biệt hơn kém mà tiến cử.

(Danh)
Họ Chân.
chân (gdhn)

Nghĩa của 甄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 14
Hán Việt: CHÂN
1. thẩm định; thẩm xét giám định (tốt xấu, thật giả)。审查鉴定(优劣、真伪)。
甄选
xét tuyển
甄录
chọn ghi
2. họ Chân。姓。
Từ ghép:
甄别 ; 甄审

Chữ gần giống với 甄:

, , , , ,

Chữ gần giống 甄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甄 Tự hình chữ 甄 Tự hình chữ 甄 Tự hình chữ 甄

chấn [chấn]

U+9707, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen4, shen1;
Việt bính: zan3
1. [地震] địa chấn 2. [震動] chấn động 3. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 4. [震懼] chấn cụ 5. [震赫] chấn hách 6. [震嚇] chấn hách 7. [震駭] chấn hãi 8. [震汗] chấn hãn 9. [震驚] chấn kinh 10. [震慄] chấn lật 11. [震怒] chấn nộ 12. [震懾] chấn nhiếp 13. [震服] chấn phục;

chấn

Nghĩa Trung Việt của từ 震

(Động) Sét đánh.
◇Tả truyện
: Chấn Bá Di chi miếu (Hi Công thập ngũ niên ) Sét đánh miếu Bá Di.

(Động)
Rung động, vang dội.
◎Như: danh chấn thiên hạ tiếng tăm vang dội trong thiên hạ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật, hốt hựu văn cổ thanh chấn thiên , (Đệ tứ thập bát hồi) Hôm sau, bỗng lại nghe tiếng trống vang trời.

(Động)
Sợ hãi.
◎Như: chấn kinh sợ khiếp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quần thần chấn khủng, giai vân: Nhất thính tôn mệnh , : (Đệ tứ hồi) Các quan sợ hãi, đều nói: Xin vâng lệnh ngài.

(Động)
Nổi giận.

(Danh)
Quẻ Chấn, trong bốn phương thuộc về phương đông.

chấn, như "chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)" (vhn)
dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (gdhn)

Nghĩa của 震 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèn]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤN
1. chấn động; rung động; dao động。震动。
地震
địa chấn; động đất
震耳欲聋。
chấn động điếc cả tai.
威震四方。
uy chấn bốn phương; uy danh chấn động bốn phương.
2. quá mức; ghê gớm (tinh thần bị kích động)。情绪过分激动。
震惊
kinh động; kinh sợ; kinh hãi
震怒
nổi trận lôi đình; nổi khùng; đùng đùng nổi giận.
3. chấn (một trong tám Bát quái, tiêu biểu cho sấm sét.)。八卦之一,代表雷。
Từ ghép:
震波 ; 震颤 ; 震荡 ; 震动 ; 震耳欲聋 ; 震感 ; 震古烁今 ; 震撼 ; 震级 ; 震惊 ; 震怒 ; 震慑 ; 震悚 ; 震源 ; 震中

Chữ gần giống với 震:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 震

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 震 Tự hình chữ 震 Tự hình chữ 震 Tự hình chữ 震

Dịch chấn sang tiếng Trung hiện đại:

《八卦之一, 代表雷。》
修削。
扣减。
震动 《(重大的事情、消息等)使人心不平静。》
《用沉重的东西对准物体撞击; 沉重的东西落在物体上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấn

chấn:chấn động; chấn át
chấn󰐥:chấn song
chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)

Gới ý 15 câu đối có chữ chấn:

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

chấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấn Tìm thêm nội dung cho: chấn