Cao su chống va đập cửa

Từ: 公助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公助 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhù] 1. cùng tài trợ; đồng tài trợ; tài trợ。共同资助。
社会公助
xã hội tài trợ.
2. nhà nước tài trợ。国家资助。
这是一座民办公助的学校。
ngôi trường dân xây dựng do nhà nước tài trợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
公助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公助 Tìm thêm nội dung cho: 公助