Chữ 𤑍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤑍, chiết tự chữ HỪNG, HỬNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤑍:

𤑍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𤑍

𤑍

Chiết tự chữ 𤑍

[]

U+02444D, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𤑍

Nghĩa Trung Việt của từ 𤑍



hửng, như "má hửng đỏ, trời hửng sáng" (vhn)
hừng, như "hừng đông; hừng hực" (gdhn)

Chữ gần giống với 𤑍:

, , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

Chữ gần giống 𤑍

Tự hình:

Tự hình chữ 𤑍 Tự hình chữ 𤑍 Tự hình chữ 𤑍 Tự hình chữ 𤑍

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤑍

hừng𤑍:hừng đông; hừng hực
hửng𤑍:má hửng đỏ, trời hửng sáng
𤑍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𤑍 Tìm thêm nội dung cho: 𤑍