Cao su chống va đập cửa

Chữ 𠴍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠴍, chiết tự chữ GẮN, NHÍN, NHẨN, NHẪN, NHẮN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠴍:

𠴍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠴍

𠴍

Chiết tự chữ 𠴍

[]

U+020D0D, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠴍

Nghĩa Trung Việt của từ 𠴍



nhắn, như "nhắn nhủ" (vhn)
nhẩn, như "nhẩn đắng" (btcn)
nhẫn, như "rồi sau nhẫn được mẹ cha" (btcn)
nhín, như "nhín ra" (btcn)
gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠴍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 𠴍

Tự hình:

Tự hình chữ 𠴍 Tự hình chữ 𠴍 Tự hình chữ 𠴍 Tự hình chữ 𠴍

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠴍

gắn𠴍:gắn bó; hàn gắn
nhín𠴍:nhín ra
nhẩn𠴍:nhẩn đắng
nhẫn𠴍:rồi sau nhẫn được mẹ cha
nhắn𠴍:nhắn nhủ
nhằn𠴍: 
𠴍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠴍 Tìm thêm nội dung cho: 𠴍