Từ: bỗng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỗng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỗng

Nghĩa bỗng trong tiếng Việt:

["- 1 d. Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn. Bỗng bã rượu. Ủ bỗng chua nuôi lợn. Giấm bỗng (làm bằng bã của rượu nếp).","- 2 t. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. Nhẹ bỗng*.","- 3 p. (thường dùng phụ trước đg.). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được. Trời bỗng trở lạnh. Bỗng có tiếng kêu cứu."]

Dịch bỗng sang tiếng Trung hiện đại:

忽地 《忽然; 突然。》ngọn đèn bỗng tắt.
灯忽地灭了
忽而 《忽然(大多同时用在意义相对或相近的动词、形容词等前头)。》
霍地 《表示动作突然发生。》
《突然。》
bỗng; bất ngờ.
蓦地。
bỗng nhiên.
蓦然。
蓦地 《出乎意料地; 突然。》
骤然; 忽然; 猛孤丁地; 猛可; 猛然; 突然 《表示来得迅速而又出乎意料; 突然。》
tiếng vỗ tay bỗng vang lên như sấm.
掌声骤然像暴风雨般响起来。
悬空。
酒渣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỗng

bỗng:bỗng chốc
bỗng󰉞:bỗng chốc
bỗng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỗng Tìm thêm nội dung cho: bỗng