Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皴, chiết tự chữ SUÂN, THUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皴:
皴
Pinyin: cun1;
Việt bính: seon1;
皴 thuân
Nghĩa Trung Việt của từ 皴
(Động) Da nứt nẻ.◇Đỗ Phủ 杜甫: Trung nguyên vô thư quy bất đắc, Thủ cước đống thuân bì nhục tử 中原無書歸不得, 手腳凍皴皮肉死 (Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện 乾元中寓居同谷縣) Không được thư báo tin nơi Trung Nguyên, Tay chân lạnh nứt nẻ, da thịt chết.
(Động) Nhăn nhíu, co rút.
(Danh) Lối vẽ đường nét thấy như lồi lõm giống hệt núi sông cây đá, gọi là thuân pháp 皴法.
suân, như "suân (da nẻ vì gặp lạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 皴 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūn]Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 12
Hán Việt: SUÂN
1. nẻ; nứt nẻ (da)。(皮肤)因受冻而裂开。
手皴 了。
tay bị nứt nẻ.
方
2. cáu bẩn; ghét; hòm; đất。皮肤上积存的泥垢。
一脖子皴 。
cổ đầy ghét.
3. Suân (một lối vẽ của Trung Quốc, đặt nghiêng ngọn bút lông quệt mực khô nhạt để thể hiện vân đá và mặt nam mặt bắc của núi, sau khi phác ra đường nét chung)。国画画山石时,勾出轮廓后,为了显示山石的纹理和阴阳面,再用 淡干墨侧笔而画,叫做皴。
Từ ghép:
皴法
Số nét: 12
Hán Việt: SUÂN
1. nẻ; nứt nẻ (da)。(皮肤)因受冻而裂开。
手皴 了。
tay bị nứt nẻ.
方
2. cáu bẩn; ghét; hòm; đất。皮肤上积存的泥垢。
一脖子皴 。
cổ đầy ghét.
3. Suân (một lối vẽ của Trung Quốc, đặt nghiêng ngọn bút lông quệt mực khô nhạt để thể hiện vân đá và mặt nam mặt bắc của núi, sau khi phác ra đường nét chung)。国画画山石时,勾出轮廓后,为了显示山石的纹理和阴阳面,再用 淡干墨侧笔而画,叫做皴。
Từ ghép:
皴法
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皴
| suân | 皴: | suân (da nẻ vì gặp lạnh) |

Tìm hình ảnh cho: 皴 Tìm thêm nội dung cho: 皴
