Từ: hiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiền:
Pinyin: xian2, zhi4;
Việt bính: jin4;
贤 hiền
Nghĩa Trung Việt của từ 贤
Giản thể của chữ 賢.hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (gdhn)
Nghĩa của 贤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN
1. có đức có tài; tài đức。 有德行的;有才能的。
贤明。
tài đức sáng suốt
2. người có đức có tài; người hiền đức。有德行的人;有才能的人。
选贤举能。
chọn người hiền tài; cất nhắc người có năng lực.
任人唯贤。
chỉ giao chức vụ cho người tài đức.
3. hiền (lời nói kính trọng chỉ người cùng lứa tuổi hay lớp tuổi dưới)。敬词,用于平辈或晚辈。
贤弟。
hiền đệ (người em thảo hiền).
贤侄。
hiền điệt (người cháu thảo hiền).
Từ ghép:
贤达 ; 贤德 ; 贤惠 ; 贤劳 ; 贤良 ; 贤路 ; 贤明 ; 贤能 ; 贤契 ; 贤人 ; 贤淑 ; 贤哲
Dị thể chữ 贤
賢,
Tự hình:

Pinyin: xian2, xuan2;
Việt bính: jin4 jyun4;
痃 hiền, huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 痃
(Danh) Hoành hiền 横痃 bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam 下疳).§ 痃 cũng đọc là huyền.
huyền, như "huyền (hạch ở bẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 痃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
sưng bạch hạch。横痃:由下疳引的腹股沟淋巴结肿胀、发炎的症状。
Chữ gần giống với 痃:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4
1. [大賢] đại hiền 2. [招賢] chiêu hiền 3. [任賢] nhậm hiền, nhiệm hiền 4. [先賢] tiên hiền;
賢 hiền
Nghĩa Trung Việt của từ 賢
(Danh) Người có đức hạnh, tài năng.◎Như: tuyển hiền dữ năng 選賢與能 đề cử người tài năng đức hạnh.
(Tính) Tốt lành, có tài đức.
◎Như: hiền thê lương mẫu 賢妻良母 vợ lành mẹ tốt, hiền thần 賢臣 bề tôi tài đức.
(Tính) Dùng để kính xưng người ngang hàng hoặc thấp hơn mình.
◎Như: hiền đệ 賢弟 (em), hiền thê 賢妻 (vợ).
(Tính) Nhọc nhằn.
(Động) Tôn sùng, coi trọng.
◇Lễ Kí 禮記: Quân tử hiền kì hiền nhi thân kì thân 君子賢其賢而親其親 (Đại Học 大學) Bậc quân tử tôn trọng người tài đức và thân yêu người thân của mình.
(Động) Vượt hơn, thắng, hơn.
◎Như: bỉ hiền ư ngô viễn hĩ 彼賢於吾遠矣 họ vượt hơn ta nhiều lắm vậy.
◇Hàn Dũ 韓愈: Sư bất tất hiền ư đệ tử 師不必賢於弟子 (Sư thuyết 師說) Thầy không hẳn phải vượt hơn học trò.
(Đại) Tiếng kính xưng (ngôi thứ hai): ông, ngài.
§ Cũng như công 公, quân 君.
◇Ngô Tiềm 吳潛: Tự cổ kỉ phiên thành dữ bại, tòng lai bách chủng xú hòa nghiên. Tế toán bất do hiền 自古幾番成與敗, 從來百種醜和妍. 細算不由賢 (Vọng Giang Nam 望江南, Gia san hảo từ 家山好詞) Từ xưa mấy phen thành với bại, từ nay trăm thứ xấu và đẹp. Tính kĩ chẳng phải vì ông.
hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (vhn)
hèn, như "hèn chi, hèn gì" (btcn)
Chữ gần giống với 賢:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Dịch hiền sang tiếng Trung hiện đại:
慈; 善良 《和善。》mẹ hiền.慈母。
老实 《规规矩矩; 不惹事。》
thằng bé này hiền lắm, chưa bao giờ đánh nhau với ai cả.
这孩子很老实, 从来不跟人吵架。 贤 《敬词, 用于平辈或晚辈。》
贤能; 贤明; 贤良 《有道德有才能的人。》
驯良; 驯服 《和顺善良。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiền
| hiền | 䝨: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
| hiền | 賢: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiền:
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Tìm hình ảnh cho: hiền Tìm thêm nội dung cho: hiền

