Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiền:

贤 hiền痃 hiền, huyền賢 hiền贒 hiền

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiền

hiền [hiền]

U+8D24, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賢;
Pinyin: xian2, zhi4;
Việt bính: jin4;

hiền

Nghĩa Trung Việt của từ 贤

Giản thể của chữ .
hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (gdhn)

Nghĩa của 贤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賢)
[xián]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN
1. có đức có tài; tài đức。 有德行的;有才能的。
贤明。
tài đức sáng suốt
2. người có đức có tài; người hiền đức。有德行的人;有才能的人。
选贤举能。
chọn người hiền tài; cất nhắc người có năng lực.
任人唯贤。
chỉ giao chức vụ cho người tài đức.
3. hiền (lời nói kính trọng chỉ người cùng lứa tuổi hay lớp tuổi dưới)。敬词,用于平辈或晚辈。
贤弟。
hiền đệ (người em thảo hiền).
贤侄。
hiền điệt (người cháu thảo hiền).
Từ ghép:
贤达 ; 贤德 ; 贤惠 ; 贤劳 ; 贤良 ; 贤路 ; 贤明 ; 贤能 ; 贤契 ; 贤人 ; 贤淑 ; 贤哲

Chữ gần giống với 贤:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贤

,

Chữ gần giống 贤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贤 Tự hình chữ 贤 Tự hình chữ 贤 Tự hình chữ 贤

hiền, huyền [hiền, huyền]

U+75C3, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, xuan2;
Việt bính: jin4 jyun4;

hiền, huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 痃

(Danh) Hoành hiền bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam ).
§ cũng đọc là huyền.
huyền, như "huyền (hạch ở bẹn)" (gdhn)

Nghĩa của 痃 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 10
Hán Việt:
sưng bạch hạch。横痃:由下疳引的腹股沟淋巴结肿胀、发炎的症状。

Chữ gần giống với 痃:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 痃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃

hiền [hiền]

U+8CE2, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4
1. [大賢] đại hiền 2. [招賢] chiêu hiền 3. [任賢] nhậm hiền, nhiệm hiền 4. [先賢] tiên hiền;

hiền

Nghĩa Trung Việt của từ 賢

(Danh) Người có đức hạnh, tài năng.
◎Như: tuyển hiền dữ năng
đề cử người tài năng đức hạnh.

(Tính)
Tốt lành, có tài đức.
◎Như: hiền thê lương mẫu vợ lành mẹ tốt, hiền thần bề tôi tài đức.

(Tính)
Dùng để kính xưng người ngang hàng hoặc thấp hơn mình.
◎Như: hiền đệ (em), hiền thê (vợ).

(Tính)
Nhọc nhằn.

(Động)
Tôn sùng, coi trọng.
◇Lễ Kí : Quân tử hiền kì hiền nhi thân kì thân (Đại Học ) Bậc quân tử tôn trọng người tài đức và thân yêu người thân của mình.

(Động)
Vượt hơn, thắng, hơn.
◎Như: bỉ hiền ư ngô viễn hĩ họ vượt hơn ta nhiều lắm vậy.
◇Hàn Dũ : Sư bất tất hiền ư đệ tử (Sư thuyết ) Thầy không hẳn phải vượt hơn học trò.

(Đại)
Tiếng kính xưng (ngôi thứ hai): ông, ngài.
§ Cũng như công , quân .
◇Ngô Tiềm : Tự cổ kỉ phiên thành dữ bại, tòng lai bách chủng xú hòa nghiên. Tế toán bất do hiền , . (Vọng Giang Nam , Gia san hảo từ ) Từ xưa mấy phen thành với bại, từ nay trăm thứ xấu và đẹp. Tính kĩ chẳng phải vì ông.

hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (vhn)
hèn, như "hèn chi, hèn gì" (btcn)

Chữ gần giống với 賢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賢

, ,

Chữ gần giống 賢

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賢 Tự hình chữ 賢 Tự hình chữ 賢 Tự hình chữ 賢

hiền [hiền]

U+8D12, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4;

hiền

Nghĩa Trung Việt của từ 贒


§ Dạng viết cổ của chữ hiền
.

Chữ gần giống với 贒:

, , , , , 𧸰,

Dị thể chữ 贒

,

Chữ gần giống 贒

, , , , 賿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贒 Tự hình chữ 贒 Tự hình chữ 贒 Tự hình chữ 贒

Dịch hiền sang tiếng Trung hiện đại:

慈; 善良 《和善。》mẹ hiền.
慈母。
老实 《规规矩矩; 不惹事。》
thằng bé này hiền lắm, chưa bao giờ đánh nhau với ai cả.
这孩子很老实, 从来不跟人吵架。 贤 《敬词, 用于平辈或晚辈。》
贤能; 贤明; 贤良 《有道德有才能的人。》
驯良; 驯服 《和顺善良。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiền

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Gới ý 15 câu đối có chữ hiền:

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

hiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiền Tìm thêm nội dung cho: hiền