Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葍, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 葍:
葍
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;
葍
Nghĩa Trung Việt của từ 葍
Nghĩa của 葍 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại cỏ, mọc nhiều ở đồng ruộng, phần thân dưới mặt đất có thể hấp làm thức ăn, có vị ngọt)。草名。一种多年生的蔓草,又名"小旋花"、"面根藤儿"。田野间到处都有,地下茎可蒸食,有甜味。
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại cỏ, mọc nhiều ở đồng ruộng, phần thân dưới mặt đất có thể hấp làm thức ăn, có vị ngọt)。草名。一种多年生的蔓草,又名"小旋花"、"面根藤儿"。田野间到处都有,地下茎可蒸食,有甜味。
Chữ gần giống với 葍:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 葍 Tìm thêm nội dung cho: 葍
