Từ: 公婆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公婆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công bà
Cha mẹ chồng.
§ Cũng gọi là
công mỗ
姥.

Nghĩa của 公婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngpó] 1. cha mẹ chồng; bố mẹ chồng。丈夫的父亲和母亲;公公和婆婆。
2. vợ chồng。指夫妻,夫妻两人叫两公婆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 
公婆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公婆 Tìm thêm nội dung cho: 公婆