Chữ 姥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姥, chiết tự chữ LÃO, MUÁ, MỖ, MỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姥:

姥 mỗ, mụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姥

Chiết tự chữ lão, muá, mỗ, mụ bao gồm chữ 女 老 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姥 cấu thành từ 2 chữ: 女, 老
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • mỗ, mụ [mỗ, mụ]

    U+59E5, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu3, lao3;
    Việt bính: lou5 mou5;

    mỗ, mụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 姥

    (Danh) Cũng như mỗ .

    (Danh)
    Bà già.
    ◇Liêu trai chí dị : Minh nhật, quả nhất lão mỗ suất nữ lang , (Chân Hậu ) Hôm sau, quả có một bà lão dẫn một nữ lang tới.

    (Danh)
    Tên đất, Thiên Mỗ sơn núi ở tỉnh Chiết Giang.
    § Âm mỗ cũng đọc là mụ.Một âm là lão.

    (Danh)
    Lão lão : (1) Tiếng tôn xưng đối với người đàn bà lớn tuổi. ☆Tương tự: ma ma , ma mỗ , lão lão . (2) Tiếng gọi bà ngoại (bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: lão lão , lão lão , liêu liêu . (3) Bà mụ, bà đỡ đẻ (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: trợ sản bà , sản bà , thu sanh bà , ổn bà .

    mụ, như "bà mụ; mụ già" (vhn)
    mỗ, như "mỗ (bà mụ)" (btcn)
    lão, như "lão lão (bà ngoại)" (gdhn)
    muá, như "múa mép" (gdhn)

    Nghĩa của 姥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LÃO
    bà ngoại。姥姥。
    Từ ghép:
    姥姥 ; 姥爷
    [mǔ]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: MẪU, MỤ
    bà cụ già; bà già。年老的妇人。

    Chữ gần giống với 姥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 姥

    ,

    Chữ gần giống 姥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姥 Tự hình chữ 姥 Tự hình chữ 姥 Tự hình chữ 姥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姥

    lão:lão lão (bà ngoại)
    muá:múa mép
    mỗ:mỗ (bà mụ)
    mụ:bà mụ; mụ già
    姥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姥 Tìm thêm nội dung cho: 姥