Cao su chống va đập cửa
Chữ 萜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萜, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 萜:
萜
Pinyin: tie1;
Việt bính: tip3;
萜
Nghĩa Trung Việt của từ 萜
Nghĩa của 萜 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THIẾP
tecpen (nguyên tố hoá học)。有机化合物的一类,多为有香味的液体,松节油、薄荷油等都是含萜的化合物。(英:terpenes)。
Số nét: 14
Hán Việt: THIẾP
tecpen (nguyên tố hoá học)。有机化合物的一类,多为有香味的液体,松节油、薄荷油等都是含萜的化合物。(英:terpenes)。
Chữ gần giống với 萜:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 萜 Tìm thêm nội dung cho: 萜
