Cao su chống va đập cửa

Chữ 萜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萜, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 萜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萜

1. 萜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 帖
  • tháu, thảo, xáo
  • thiêm, thiếp, thiệp, thếp
  • 2. 萜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 帖
  • tháu, thảo
  • thiêm, thiếp, thiệp, thếp
  • 3. 萜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 帖
  • thảo
  • thiêm, thiếp, thiệp, thếp
  • []

    U+841C, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tie1;
    Việt bính: tip3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 萜


    Nghĩa của 萜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: THIẾP
    tecpen (nguyên tố hoá học)。有机化合物的一类,多为有香味的液体,松节油、薄荷油等都是含萜的化合物。(英:terpenes)。

    Chữ gần giống với 萜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萜 Tự hình chữ 萜 Tự hình chữ 萜 Tự hình chữ 萜

    萜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萜 Tìm thêm nội dung cho: 萜