Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 公差 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngchā] dung sai。机器制造业中,对机械或机器零件的尺寸许可的误差。
[gōngchāi]
1. đi công tác; đi công vụ。临时派遣去做的公务。
出公差。
đi công tác.
2. công sai (thời xưa)。旧时在衙门里当差的人。
[gōngchāi]
1. đi công tác; đi công vụ。临时派遣去做的公务。
出公差。
đi công tác.
2. công sai (thời xưa)。旧时在衙门里当差的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 公差 Tìm thêm nội dung cho: 公差
