Từ: 公差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公差 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchā] dung sai。机器制造业中,对机械或机器零件的尺寸许可的误差。
[gōngchāi]
1. đi công tác; đi công vụ。临时派遣去做的公务。
出公差。
đi công tác.
2. công sai (thời xưa)。旧时在衙门里当差的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
公差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公差 Tìm thêm nội dung cho: 公差