Từ: thế thái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thế thái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thế • thái

thế thái
Thói đời, tình thái thế tục.
§ Thường nói về nhân tình đạm bạc.
◇Hoàng Cảnh Nhân 黃景仁:
Thế thái thu vân nan bỉ bạc, Giao tình xuân thủy bất hiềm thâm
世態秋雲難比薄, 交情春水不嫌深 (Thoại ngâm thu trai đầu thứ vận 話吟秋齋頭次韻).Chỉ hình thế chính trị.
◇Liễu Á Tử 柳亞子:
Tự thị ngũ lục niên gian, thương tang lăng cốc, thế thái vạn biến, dư dữ quân tương tụ chi nhật toại thiểu
嗣是五六年間, 滄桑陵谷, 世態萬變, 余與君相聚之日遂少 (Yến tử kham di thi tự 燕子龕遺詩序).

Nghĩa thế thái trong tiếng Việt:

["- dt. Thói đời: nhân tình thế thái."]

Dịch thế thái sang tiếng Trung hiện đại:

世态 《指社会上人对人的态度。》nhân tình thế thái.
世态人情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế世:thế hệ, thế sự
thế剃:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế势:thế lực, địa thế
thế勢:thế lực, địa thế
thế卋:thế hệ, thế sự
thế妻:thế (thê tử)
thế屉:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế屜:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế愍:thay thế
thế替:thay thế
thế沏:thế (hãm, nấu)
thế涕:thế (nước mắt, nước mũi)
thế渫:thế (nước mắt, nước mũi)
thế砌:thế (trát hồ lên vải)
thế薙:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế貰:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế贳:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế鬀:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái倸:thái (chú ý)
thái傣:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái埰:thái ấp (đất vua ban)
thái太:thái quá
thái寀:thái ấp (đất vua ban)
thái彩:sắc thái
thái态:phong thái, hình thái
thái態:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái採:thái thịt
thái汰:thái (thải: đào thải)
thái泰:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái睬:thái (chú ý)
thái綵:sắc thái
thái菜:thái (rau, món ăn)
thái蔡:thái (họ)
thái跴:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái踩:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái釆:thái thành miếng, thái rau
thái采:thái thành miếng, thái rau
thái鈦:thái (chất titanium)
thái钛:thái (chất titanium)

Gới ý 15 câu đối có chữ thế:

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

盛世長青樹,百年不老松

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

天邊將滿一輪月,世上還鍾百歲人

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

賦宜家室春風早,夢葉熊羆世澤長

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

百世緣和諧鳳侶,三春日永賦雞明

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

一門喜慶三春暖,兩姓欣成百世緣

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

thế thái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thế thái Tìm thêm nội dung cho: thế thái