Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công giáo
Thiên chúa giáo, thờ chúa Ki Tô.
§ Cũng gọi là
La Mã công giáo
羅馬公教.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 公教 Tìm thêm nội dung cho: 公教
