Từ: 公教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 教

công giáo
Thiên chúa giáo, thờ chúa Ki Tô.
§ Cũng gọi là
La Mã công giáo
羅馬公教.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
公教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公教 Tìm thêm nội dung cho: 公教