Từ: 公猫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公猫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 猫

Nghĩa của 公猫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngmāo] mèo đực。雄猫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo猫:meo meo
miêu猫:con miêu (mèo)
mèo猫:con mèo
公猫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公猫 Tìm thêm nội dung cho: 公猫