Cao su chống va đập cửa

Từ: 红学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红学 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngxué] Hồng học (chuyên nghiên cứu tiểu thuyết "Hồng Lâu Mộng")。指研究古典小说《红楼梦》的学问。
红学家
hồng học gia; nhà nghiên cứu "Hồng Lâu Mộng".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
红学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红学 Tìm thêm nội dung cho: 红学