Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 红学 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngxué] Hồng học (chuyên nghiên cứu tiểu thuyết "Hồng Lâu Mộng")。指研究古典小说《红楼梦》的学问。
红学家
hồng học gia; nhà nghiên cứu "Hồng Lâu Mộng".
红学家
hồng học gia; nhà nghiên cứu "Hồng Lâu Mộng".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 红学 Tìm thêm nội dung cho: 红学
