Nghĩa của 油耗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuhào] lượng dầu tiêu hao。(车辆、机器等)机油、柴油、汽油等的消耗量。
降低油耗
giảm lượng dầu tiêu hao.
降低油耗
giảm lượng dầu tiêu hao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |

Tìm hình ảnh cho: 油耗 Tìm thêm nội dung cho: 油耗
