Từ: 油耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 耗

Nghĩa của 油耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuhào] lượng dầu tiêu hao。(车辆、机器等)机油、柴油、汽油等的消耗量。
降低油耗
giảm lượng dầu tiêu hao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao耗:gắt gao
hao耗:hao mòn; hao tổn
hau耗:hau háu
油耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油耗 Tìm thêm nội dung cho: 油耗