Cao su chống va đập cửa
Chữ 紿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紿, chiết tự chữ ĐÃI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紿:
紿
Chiết tự chữ 紿
Chiết tự chữ đãi bao gồm chữ 絲 台 hoặc 糹 台 hoặc 糸 台 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 紿 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 台 |
2. 紿 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 台 |
3. 紿 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 台 |
Biến thể giản thể: 绐;
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
紿 đãi
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung 項王至陰陵, 迷失道, 問一田父, 田父紿曰左. 左, 乃陷大澤中 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo "Phía trái". (Hạng Vương) chạy về phía trái, thành ra lọt vào giữa một khu đồng lầy.
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
紿 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 紿
(Động) Lừa dối.◇Sử Kí 史記: Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung 項王至陰陵, 迷失道, 問一田父, 田父紿曰左. 左, 乃陷大澤中 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo "Phía trái". (Hạng Vương) chạy về phía trái, thành ra lọt vào giữa một khu đồng lầy.
Chữ gần giống với 紿:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紿
绐,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 紿 Tìm thêm nội dung cho: 紿
