Cao su chống va đập cửa

Chữ 腏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腏, chiết tự chữ CHUỐI, XUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腏

Chiết tự chữ chuối, xuyết bao gồm chữ 肉 叕 hoặc 月 叕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腏 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 叕
  • nhục, nậu
  • chuyết
  • 2. 腏 cấu thành từ 2 chữ: 月, 叕
  • ngoạt, nguyệt
  • chuyết
  • []

    U+814F, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: zyut3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 腏



    xuyết (vhn)
    chuối, như "bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 腏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腏 Tự hình chữ 腏 Tự hình chữ 腏 Tự hình chữ 腏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腏

    chuyết:chuyết nhục (lóc thịt)
    chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
    腏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腏 Tìm thêm nội dung cho: 腏