Cao su chống va đập cửa
Chữ 脐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脐, chiết tự chữ TÊ, TỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脐:
脐
Biến thể phồn thể: 臍;
Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: ci4;
脐 tề
tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: ci4;
脐 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 脐
Giản thể của chữ 臍.tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)
Nghĩa của 脐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臍)
[qí]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TỀ
1. rốn; cuống rốn。肚脐。
脐带。
cuống rốn.
2. yếm cua。螃蟹肚子下面的甲壳。
尖脐。
yếm cua đực.
团脐。
yếm cua (cua cái).
Từ ghép:
脐带 ; 脐风
[qí]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TỀ
1. rốn; cuống rốn。肚脐。
脐带。
cuống rốn.
2. yếm cua。螃蟹肚子下面的甲壳。
尖脐。
yếm cua đực.
团脐。
yếm cua (cua cái).
Từ ghép:
脐带 ; 脐风
Chữ gần giống với 脐:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脐
臍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐
| tê | 脐: | tê (rốn; yếm cua) |

Tìm hình ảnh cho: 脐 Tìm thêm nội dung cho: 脐
