Cao su chống va đập cửa

Chữ 脐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脐, chiết tự chữ TÊ, TỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脐:

脐 tề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脐

Chiết tự chữ tê, tề bao gồm chữ 肉 齐 hoặc 月 齐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脐 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 齐
  • nhục, nậu
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • 2. 脐 cấu thành từ 2 chữ: 月, 齐
  • ngoạt, nguyệt
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • tề [tề]

    U+8110, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 臍;
    Pinyin: qi2, ji1;
    Việt bính: ci4;

    tề

    Nghĩa Trung Việt của từ 脐

    Giản thể của chữ .
    tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)

    Nghĩa của 脐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (臍)
    [qí]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỀ
    1. rốn; cuống rốn。肚脐。
    脐带。
    cuống rốn.
    2. yếm cua。螃蟹肚子下面的甲壳。
    尖脐。
    yếm cua đực.
    团脐。
    yếm cua (cua cái).
    Từ ghép:
    脐带 ; 脐风

    Chữ gần giống với 脐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脐

    ,

    Chữ gần giống 脐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脐 Tự hình chữ 脐 Tự hình chữ 脐 Tự hình chữ 脐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐

    :tê (rốn; yếm cua)
    脐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脐 Tìm thêm nội dung cho: 脐