Chữ 戛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戛, chiết tự chữ GIÁT, KIẾT, KÍT, NHÁC, NHÁT, RÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戛:

戛 kiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戛

戛

Chiết tự chữ 戛

Chiết tự chữ giát, kiết, kít, nhác, nhát, rát bao gồm chữ 一 自 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戛 cấu thành từ 3 chữ: 一, 自, 戈
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 自 tợ, từ, tự
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • kiết [kiết]

    U+621B, tổng 11 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia2;
    Việt bính: aat3 gaat3
    1. [戛戛] kiết kiết;

    戛 kiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 戛

    (Danh) Một thứ binh khí thời xưa như cái giáo dài.

    (Danh)
    Lễ thường, phép thường.

    (Động)
    Gõ nhẹ, đánh sẽ.
    § Ghi chú: Đánh khánh mà đánh mạnh thì gọi là kích 擊
    , đánh sẽ gọi là kiết 戛.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Yêu cung thỉ tương ma kiết 腰弓矢相摩戛 (Kim hòa thượng 金和尚) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.

    (Động)
    Bước đến, giẫm chân.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Tiền niên vãng La Phù, Bộ kiết Nam Hải thần 前年往羅浮, 步戛南海漘 (Tống Huệ sư 送惠師) Năm trước đi La Phù, Chân giẫm bến Nam Hải.(Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
    ◇Tô Thức 蘇軾: San viên bi khiếu cốc tuyền hưởng, Dã điểu hao kiết nham hoa xuân 山猿悲嘯谷泉響, 野鳥嘐戛巖花春 (Kiền vi Vương thị thư lâu 犍為王氏書樓) Vượn núi hú buồn hang suối dội, Chim hoang chiêm chiếp đỉnh hoa xuân.
    § Xem kiết kiết 戛戛.

    giát, như "giát mỏng" (vhn)
    kiết, như "kiết kiết (trục trặc)" (btcn)
    nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
    nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (btcn)
    rát, như "rát cổ" (btcn)
    kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)

    Nghĩa của 戛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiá]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIÁP
    书
    gõ nhẹ; đập nhẹ; vỗ nhẹ。轻轻地敲打。
    Từ ghép:
    戛戛 ; 戛然

    Chữ gần giống với 戛:

    㦷, 戚, 戛, 戜, 戝,

    Chữ gần giống 戛

    戳, 戕, 戈, 戜, 戙, 嘎, 找, 战, 戗, 或,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戛 Tự hình chữ 戛 Tự hình chữ 戛 Tự hình chữ 戛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戛

    giát戛:giát mỏng
    kiết戛:kiết kiết (trục trặc)
    kít戛:cút kít, kin kít
    nhác戛:nhớn nhác
    nhát戛:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
    rát戛:rát cổ
    戛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戛 Tìm thêm nội dung cho: 戛