Cao su chống va đập cửa

Từ: 公股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公股 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnggǔ] cổ phần nhà nước (trong xí nghiệp công thương công tư hợp doanh)。公私合营的工商企业中,国家所有的股份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
公股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公股 Tìm thêm nội dung cho: 公股