Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公股 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōnggǔ] cổ phần nhà nước (trong xí nghiệp công thương công tư hợp doanh)。公私合营的工商企业中,国家所有的股份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |

Tìm hình ảnh cho: 公股 Tìm thêm nội dung cho: 公股
