Từ: 公认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公认:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 认

Nghĩa của 公认 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngrèn] công nhận。大家一致认为。
他的刻苦精神是大家公认的。
tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận认:nhận thấy
公认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公认 Tìm thêm nội dung cho: 公认