Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贬值 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎnzhí] 动
1. sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp)。货币购买力下降。
美元贬值。
tiền đô-la Mỹ bị mất giá
2. làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài。降低纸币对硬币,或本国币对外国币的比值。
1. sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp)。货币购买力下降。
美元贬值。
tiền đô-la Mỹ bị mất giá
2. làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài。降低纸币对硬币,或本国币对外国币的比值。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贬
| biếm | 贬: | châm biếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 贬值 Tìm thêm nội dung cho: 贬值
