Từ: 贬值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贬值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贬值 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnzhí]
1. sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp)。货币购买力下降。
美元贬值。
tiền đô-la Mỹ bị mất giá
2. làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài。降低纸币对硬币,或本国币对外国币的比值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贬

biếm:châm biếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
贬值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贬值 Tìm thêm nội dung cho: 贬值